1 tháng 4, 2013

BP Energol GR-XP 460

Dầu bánh răng BP 460
BP Energol GR-XP 460
Dầu bánh răng công nghiệp BP
Độ nhớt: ISO VG 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680.

Lợi ích của sản phẩm:
• Khả năng chịu cực áp tốt, chịu tải trọng va đập.
• Khả năng tách nước và chống tạo nhũ tương tốt.

BP Energol GR-XP 320

Dầu bánh răng công nghiệp BP 320
BP Energol GR-XP 320
Dầu bánh răng công nghiệp

BP Energol GR-XP là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Được sử dụng để bôi trơn các bánh răng công nghiệp loại bánh răng thẳng, bánh răng xoắn và trục vít.

BP Energol GR-XP đạt yêu cầu của qui cách DIN 51517 P.3, AGMA 250.04 và US Steel 224.

Độ nhớt: ISO VG 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680.

Lợi ích của sản phẩm:
• Khả năng chịu cực áp tốt, chịu tải trọng va đập.
• Khả năng tách nước và chống tạo nhũ tương tốt.

BP Energol GR-XP 220

Dầu bánh răng công nghiệp BP 220
BP Energol GR-XP 220 
Dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao

BP Energol GR-XP đạt yêu cầu của qui cách DIN 51517 P.3, AGMA 250.04 và US Steel 224.

Độ nhớt: ISO VG 220

Lợi ích của sản phẩm:
• Khả năng chịu cực áp tốt, chịu tải trọng va đập.
• Khả năng tách nước và chống tạo nhũ tương tốt.
• Khả năng bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn tốt, kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Dầu bánh răng BP Energol GR-XP 150

Dầu bánh răng BP 150
BP Energol GR-XP 150
Dầu bánh răng công nghiệp

BP Energol GR-XP là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Được sử dụng để bôi trơn các bánh răng công nghiệp loại bánh răng thẳng, bánh răng xoắn và trục vít.

BP Energol GR-XP đạt yêu cầu của qui cách DIN 51517 P.3, AGMA 250.04 và US Steel 224.
Độ nhớt: ISO VG 150

BP Energol HLP-Z 68

Dầu thủy lực BP 68
BP Energol HLP-Z 68
Dầu thủy lực gốc kẽm

BP Energol HLP-Z  là loại dầu thủy lực gốc kẽm đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM, có đặc tính lưu thông tốt ở nhiệt độ thấp. 

Lợi ích của sản phẩm:
• Mức độ mài mòn thấp, kéo dài tuổi thọ các chi tiết của hệ thống thủy lực.

BP Energol HLP-Z 46

Dầu thủy lực BP 46
BP Energol HLP-Z 46
Dầu thủy lực gốc kẽm
BP Energol HLP-Z  là loại dầu thủy lực gốc kẽm đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM, có đặc tính lưu thông tốt ở nhiệt độ thấp.

BP Energol HLP-Z đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P. 2;

Dầu thủy lực BP Energol HLP-Z 32

Dầu thủy lực BP 32
BP Energol HLP-Z 32
Dầu thủy lực gốc kẽm

BP Energol HLP-Z  là loại dầu thủy lực gốc kẽm đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM, có đặc tính lưu thông tốt ở nhiệt độ thấp. 

BP Energol HLP-Z  được sử dụng cho các thiết bị thủy lực đòi hỏi tính năng chống ô-xi hóa và chống mài mòn tốt. Cũng thích hợp với những ứng dụng khác như bôi trơn các bánh răng chịu tải nhẹ và hệ thống tuần hoàn cần loại dầu nhờn có tính chống rỉ và chống  ô-xi  hóa.

Dầu thủy lực BP Energol HL-XP 32

Dầu thủy lực BP 32
BP ENERGOL HL-XP 32
Dầu thủy lực đặc biệt chịu cực áp
BP Energol HL-XP 32 được chế tạo cho các hệ thống truyền động thủy động chung với bộ giảm tốc. Dầu này có chứa phụ gia cực áp chọn lọc để có tính chịu tải cao hơn các loại dầu thủy lực chống mài mòn thông thường.
Phụ gia làm tăng chỉ số độ nhớt  giúp cho dầu có đặc tính nhớt - nhiệt rất tốt;

BP Energol HLP-HM 68

Dầu thủy lực BP 68
BP Energol HLP-HM 68
Dầu thủy lực tính năng cao

BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100
Công ty Thành Lộc Phát

BP Energol HLP-HM 46

Dầu thủy lực BP 46
BP Energol HLP-HM 46
Dầu thủy lực công nghiệp chất lượng cao
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục.

BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C;  Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.

Dầu thủy lực BP Energol HLP-HM 32

Dầu thủy lực BP 32
BP Energol HLP-HM 32
Dầu thủy lực tính năng cao

BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục.

Dầu thủy lực BP Bartran HV 32, HV46, HV68

Dầu thủy lực BP
BP Bartran HV
Dầu thủy lực không kẽm  


BP Bartran HV là dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp, dùng cho các hệ thống thủy lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, đặc biệt là các hệ thống thủy lực vận hành ngoài trời.

Dầu truyền nhiệt BP Transcal N

Dầu truyền nhiệt BP
BP Transcal N
Dầu truyền nhiệt

BP Transcal N là loại dầu truyền nhiệt phẩm chất hảo hạng, có áp suất hơi thấp và độ bền nhiệt cao, nhiệt dung riêng lớn, và tính dẫn nhiệt cao.

Độ bền nhiệt cao giúp dầu sử dụng được lâu, độ nhớt thấp bảo đảm dầu truyền nhiệt tốt và dễ lưu chuyển tuần hoàn khi khởi động.

Dầu máy nén khí BP Energol RC-R 32, 46, 68

Dầu máy nén khí BP
BP Energol RC-R
Dầu máy nén khí


BP Energol RC-R là dầu máy nén khí được pha chế từ dầu gốc khoáng paraphin tinh chế, ngoài tính khử nhũ tốt sẵn có, chúng còn được kết hợp với các chất phụ gia để tăng cường tính năng chống ô-xi hóa và bền nhiệt.

Dầu tuần hoàn BP Energol CS32, 46, 68

BP Energol CS
Dầu tuần hoàn


BP Energol CS là dầu gốc khoáng chất lượng cao, chỉ số độ nhớt cao, không phụ gia, có tính kháng ô-xy hóa và khử nhũ tốt, do đó, có tuổi thọ sử dụng dài và ít bị biến chất trong sử dụng.

BP Energol CS có nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm hệ thống tuần hoàn như trong các máy cán, máy ép (cho cả ổ lăn và ổ trượt), bơm chân không, hộp giảm tốc đủ mọi kích thước thích hợp với dầu không cần chịu áp suất cao.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100, 150, 220
Công ty Thành Lộc Phát

Lợi ích của sản phẩm:
• Độ bền màng dầu tốt.
• Đặc tính chống ô-xy hóa cao.
• Đặc tính chống nhũ tốt.
• Chỉ sốđộ nhớt cao.

Dầu máy cán thép BP Energol MGX

BP Energol MGX
Dầu ổ trục máy cán thép

BP Energol MGX là dầu tuần hoàn chất lượng cao được pha chế từ các thành phần dầu khoáng tinh lọc bằng dung môi và các phụ gia giúp cho dầu có độ bền màng dầu cao và các tính chất chống rỉ, chống mài mòn, chống cọ xướt, chống ô-xi hóa và tách nước rất tốt.

BP Energol MGX được chỉ định bôi trơn cho các máy cán thép dây không lật của hãng Morgan và hệ thống ổ trục cán phụ trợ.

BP Energol MGX đáp ứng các yêu cầu bôi trơn của hãng Morgan Construction, Mỹ.

Độ nhớt: ISO VG 100, 220
Công ty Thành Lộc Phát

Lợi ích của sản phẩm:
• Chỉ số độ nhớt cao.
• Tính chống ô-xy hóa cao, kéo dài thời gian sử dụng dầu.
• Độ bền thủy phân tuyệt hảo ngay cả khi bị tạp nhiễm hơi ẩm.
• Tính lọc vượt trội trong điều kiện bị lẫn nước.
• Tính tách nước rất tốt.
• Tính chống mài mòn tốt, bảo vệ các ổ trục và bánh răng trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt.
• Khuynh hướng tạo cặn các-bon thấp, giảm thiểu đóng cặn ở ổ trục và giữ cho dầu sạch.

Dầu máy làm giấy BP Energol PM 220

Dầu máy làm giấy BP
BP Energol PM 220
Dầu máy làm giấy
BP Energol PM 220 là loại dầu gốc khoáng dùng cho các hệ thống bôi trơn tuần hoàn trong các máy làm giấy. Loại dầu này được pha chế bằng các loại dầu gốc và phụ gia chọn lọc để chống biến chất dầu trong quá trình sử dụng.

Dầu máy nén lạnh BP Energol LPT, LPT-F

Dầu máy nén lạnh BP,
BP Energol LPT 46, 68 - BP Energol LPT-F 32, 46
Dầu máy nén lạnh

Energol LPT và LPT-F là dầu máy nén lạnh gốc nap-ta-lin chất lượng cao, nhiệt độ rót chảy thấp đã được tinh chế qua quá trình xử lý bằng dung môi.
BP Energol LPT được dùng để bôi trơn các máy nén dùng các chất làm lạnh thông thường, trong đó chất làm lạnh và chất bôi trơn trộn lẫn với nhau

Dầu tuốc bin BP Turbinol X, X-EP

BP Turbinol X, Turbinol X-EP
Dầu tuốc bin công nghiệp


BP Turbinol X là dầu tua-bin cao cấp được phối chế từ các loại dầu gốc xử lý bằng hy-drô và các phụ gia đặc biệt chọn lọc để đạt được tính năng chống ô-xi hóa rất cao, ngoài ra còn bảo vệ các bề mặt kim loại chống ăn mòn và ức chế sự tạo bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí và khử nhũ tốt.

Dầu tua bin BP Energol THB 32, 46, 68

BP Energol THB
Dầu tua bin công nghiệp

BP Energol THB được phát triển để đáp ứng yêu cầu bôi trơn tua-bin cần dùng loại dầu gốc khoáng. Các loại dầu này được xử lí với các phụ gia chống ăn mòn và khử nhũ tốt, không tạo bọt.

BP Energol THB thích hợp để bôi trơn các tua-bin nước và tua-bin khí cũng như buồng trục khuỷu của các máy hơi nước và máy nén khí.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68

Lợi ích ca sn phm:
• Đáp ứng yêu cu ca các nhà chế tạo ln v tua-bin hơi nước, tua-bin khí và tua-bin hơi nước.
• Khả năng vận hành không s c đã được minh chng rng rãi.


 Energol THB
 Phương pháp thử
 Đơn vị
 32
 46
 68
 Khối lượng riêng ở 150C
 ASTM 1298
 Kg/l
 0,874
 0,878
 0,881
 Điểm chớp cháy cốc hở
 ASTM D92
 0C
 216
 216
 227
 Độ nhớt động học ở 400C
 ASTM D445
 cSt
 32
 46
 65
 Độ nhớt động học ở 1000C
 ASTM D445
 cSt
 5,4
 6,8
 8,4
 Chỉ số độ nhớt
 ASTM D2270
 -
 100
 100
 99
 Điểm rót chảy 
 ASTM D97
 0C
 -12
 -9
 -9
 Độ khử nhũ 
 IP 19
 giây
 130
 170
 220
 Thử rỉ (24h) 
 ASTM D665 A&B
 -
 Đạt
 Đạt
 Đạt
 Trị số trung hòa 
 ASTM D664
 mgKOH/g
 0,15
 0,15
 0,15

Mỡ bôi trơn BP Energrease LS, LS-EP

BP Energrease LS, LS-EP
Mỡ công nghiệp đa dụng

BP Energrease LS và Energrease LS-EP là các loại mỡ gốc lithium chất lượng hảo hạng có tính kháng nước và đa dụng.

Mỡ BP Energrease LS chứa các chất phụ gia chống mài mòn, chống ô-xy hóa và chống ăn mòn, giúp mỡ sử dụng được lâu dài và bảo vệ rất tốt các bề mặt kim loại đen.

Mỡ BP Energrease LS-EP còn có các phụ gia cực áp không chì, được dùng để bôi trơn những bề mặt chịu tải nặng và tải trọng va đập.

Các loại mỡ này dùng để bôi trơn tất cả các loại ổ trượt và ổ lăn trong mọi loại máy móc - bao gồm động cơ điện, máy công cụ, máy móc trong công nghiệp dệt, làm giấy, gia công gỗ và máy xây dựng - có nhiệt độ làm việc nằm trong khoảng - 300C đến 1300C.

Lợi ích ca sn phm:
• Thời gian s dng lâu.
• Lực ma sát thp.
• Không bị nước ra trôi.
• Độ bn cơ học và tính chng rung tt.
• Khả năng bơm tốt.

 Energrease LS & LS -  EP
 Phương pháp  thử
 Đơn vị
 LS 2
 LS 3
 LS-EP  1
 LS-EP 2
 LS-EP 3
 Phân loại NGLI
 ASTM 1298

 2
 3
 1
 2
 3
 Độ xuyên kim
 (60 lần giã ở 250C)
 ASTM D217
 0,1 mm
 265/295
 220/250
 310/340
 265/295
 220/250
 Điểm chảy giọt
 ASTM D566
 0C
 190
 190
 190
 190
 190
 Tính chống rỉ 
 IP 220
 -
 0,0
 0,0
 0,0
 0,0
 0,0
 Thử tải Timken OK 
 Tổn thất trọng lượng 
 ASTM D2509
 lb
 mg
 -
 - 
 -
 -
 45
 3,3
 45
 4,3
 45
 -